IT Staff

Blog về chuyên ngành IT

:sanitize => “làm vệ sinh”

leave a comment »




verb (used with object), san·i·tized, san·i·tiz·ing.


to free from dirt, germs, etc., as by cleaning or sterilizing.

to make less offensive by eliminating anything unwholesome, objectionable, incriminating, etc.: to sanitize a document before releasing it to the press.
Related forms
san·i·ti·za·tion, noun
un·san·i·tized, adjective
Example Sentences
  • If the temperature is too high, the bleach decomposes thermally before it has a chance to sanitize.
  • There are two ways to sanitize dishes and utensils in commercial dishwashers.
  • Sanitize refers to the reduction of microorganisms to levels considered safe from a public health viewpoint.

Written by Xavier

Tháng Sáu 9, 2012 lúc 10:41 sáng

Posted in Vocabulary

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập: Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )


Connecting to %s

%d bloggers like this: