IT Staff

Blog về chuyên ngành IT

:Skillful => “skill & aptitude”

leave a comment »



1. having or exercising skill: a skillful juggler.
2. showing or involving skill: a skillful display of fancy diving.
3. Obsolete . reasonable; rational.
Also, especially British , skilful.
1250–1300; Middle English; see skill1 , -ful

Related forms

skill·ful·ly, adverb
skill·ful·ness, noun
qua·si-skill·ful, adjective
qua·si-skill·ful·ly, adverb
1.  ready, adroit, deft, adept, apt, clever, ingenious. Skillful, skilled, expert  refer to readiness and adroitness in an occupation, craft, or art. Skillful  suggests especially adroitness and dexterity: a skillful watchmaker. Skilled  implies having had long experience and thus having acquired a high degree of proficiency: not an amateur but a skilled worker. Expert  means having the highest degree of proficiency; it may mean much the same as skillful  or skilled,  or both: expert workmanship. See also dexterous.
1.  awkward, clumsy, amateurish.

Written by Xavier

Tháng Năm 30, 2012 lúc 1:58 sáng

Posted in Staff, Vocabulary

Tagged with

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập: Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )


Connecting to %s

%d bloggers like this: